Xếp hạng hộ chiếu Việt Nam #135
Việt Nam: hộ chiếu của quốc gia này xếp hạng 135 trên toàn cầu.Kiểm tra gần nhất:Cập nhật gần nhất:Trạng thái dữ liệuKiểm tra gần nhất:Cập nhật gần nhất:
Điểm di chuyển69
So sánh hộ chiếu này
Bản đồ khả năng tiếp cận điểm đến theo hộ chiếu
Xem những quốc gia mà công dân nước này có thể đến với hoặc không cần thị thực.
Sức mạnh di chuyển của hộ chiếu theo thời gian
Lịch sử hằng năm về điểm di chuyển và xếp hạng toàn cầu của hộ chiếu này.
| Năm | Điểm di chuyển | Xếp hạng toàn cầu |
|---|---|---|
| 2020 (Tác động của COVID-19) 2020 Tác động của COVID-19 | 48 | 146 |
| 2021 | 53 | 153 |
| 2022 | 69 | 134 |
| 2023 | 70 | 135 |
| 2024 | 69 | 132 |
| 2025 | 70 | 129 |
| 2026 | 69 | 135 |
Việt Nam: Thông tin quốc gia
Dân số
102.177.431(2026 ước tính)Ngôn ngữ chính thức
Tiếng ViệtLoại chính phủ
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa một đảngChâu lục
Châu ÁThủ đô
Hà NộiTiền tệ
Đồng Việt NamDiện tích
331.690 km²Mã điện thoại
+84Việt Nam: các bảng xếp hạng khác
Phần này cho biết thứ hạng của quốc gia trong các châu lục, khu vực, nhóm và danh mục khác nhau. Mỗi bảng xếp hạng chỉ áp dụng trong phạm vi tương ứng và độc lập với thứ hạng hộ chiếu toàn cầu tổng thể của quốc gia đó. Vì vậy, thứ hạng toàn cầu của một quốc gia có thể khác với thứ hạng của quốc gia đó trong một châu lục, khu vực, nhóm hoặc danh mục cụ thể.
- Xếp hạng hộ chiếu của các quốc gia châu ÁXếp hạng hộ chiếu giữa các quốc gia thuộc châu lục này
- Hạng 31 trên 50 quốc gia
Tiếp cận các điểm đến quan trọng
MỹCần thị thực
Cần có thị thực hợp lệ trước khi đi.
Vương quốc AnhCần thị thực
Cần có thị thực hợp lệ trước khi đi.
CanadaCần thị thực
Cần có thị thực hợp lệ trước khi đi.
Cần có thị thực hợp lệ trước khi đi.
Lịch sử cập nhật
Xếp hạng hộ chiếu giảm từ vị trí 134 xuống 135.


