Xếp hạng hộ chiếu Luxembourg #4
Luxembourg: hộ chiếu của quốc gia này xếp hạng 4 trên toàn cầu.Kiểm tra gần nhất:Cập nhật gần nhất:Trạng thái dữ liệuKiểm tra gần nhất:Cập nhật gần nhất:
Điểm di chuyển173
So sánh hộ chiếu này
Bản đồ khả năng tiếp cận điểm đến theo hộ chiếu
Xem những quốc gia mà công dân nước này có thể đến với hoặc không cần thị thực.
Sức mạnh di chuyển của hộ chiếu theo thời gian
Lịch sử hằng năm về điểm di chuyển và xếp hạng toàn cầu của hộ chiếu này.
| Năm | Điểm di chuyển | Xếp hạng toàn cầu |
|---|---|---|
| 2020 (Tác động của COVID-19) 2020 Tác động của COVID-19 | 131 | 9 |
| 2021 | 151 | 5 |
| 2022 | 174 | 4 |
| 2023 | 177 | 5 |
| 2024 | 178 | 5 |
| 2025 | 174 | 5 |
| 2026 | 173 | 4 |
Luxembourg: Thông tin quốc gia
Dân số
687.448(2026 ước tính)Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Luxembourg, Tiếng Pháp, Tiếng ĐứcLoại chính phủ
Quân chủ lập hiến nghị việnChâu lục
Châu ÂuThủ đô
LuxembourgTiền tệ
EuroDiện tích
2.586 km²Mã điện thoại
+352Luxembourg: các bảng xếp hạng khác
Phần này cho biết thứ hạng của quốc gia trong các châu lục, khu vực, nhóm và danh mục khác nhau. Mỗi bảng xếp hạng chỉ áp dụng trong phạm vi tương ứng và độc lập với thứ hạng hộ chiếu toàn cầu tổng thể của quốc gia đó. Vì vậy, thứ hạng toàn cầu của một quốc gia có thể khác với thứ hạng của quốc gia đó trong một châu lục, khu vực, nhóm hoặc danh mục cụ thể.
- Xếp hạng hộ chiếu của các quốc gia châu ÂuXếp hạng hộ chiếu giữa các quốc gia thuộc châu lục này
- Hạng 1 trên 47 quốc gia
Tiếp cận các điểm đến quan trọng
MỹGiấy phép du lịch điện tử
Cần có giấy phép du lịch điện tử trước khi đi.
Vương quốc AnhGiấy phép du lịch điện tử
Cần có giấy phép du lịch điện tử trước khi đi.
CanadaGiấy phép du lịch điện tử
Cần có giấy phép du lịch điện tử trước khi đi.
AustraliaThị thực khi đến
Có thể xin thị thực khi đến.
Lịch sử cập nhật
Xếp hạng hộ chiếu tăng từ vị trí 5 lên 4.


